Chức năng: Sửa đổi thông tin như giáo viên chính, trợ giảng và thời gian diễn ra buổi học.
Mô tả:
- Giao diện này chỉ hỗ trợ sửa đổi các buổi học được tạo bởi tính năng Lớp học liên kết (Dual Lesson).
- Khi giáo viên và thời gian của buổi học chính được thay đổi, các buổi học phụ cũng sẽ được thay đổi đồng thời.
- Các buổi học phụ không cho phép thay đổi giáo viên chính hoặc thời gian diễn ra buổi học (các thông tin này sẽ lấy từ buổi học chính).
- Giao diện này chỉ hỗ trợ truyền các tham số cần sửa đổi; có thể truyền một hoặc nhiều tham số. Nếu không có tham số nào được truyền, lỗi “Tham số chưa đầy đủ” sẽ được báo cáo.
- Nếu bạn cần sửa đổi thiết lập ghi hình buổi học của một buổi phụ, bạn phải truyền đồng thời useCoMainRecord, recordState, recordType, liveState và openState; nếu không sẽ nhận phản hồi lỗi tham số.
Interface function: Modify the main teacher, teaching assistant, time and other information of the online double teacher main classroom and sub-classrooms
Interface description:
- This interface only supports modifying the main and sub-classrooms of online double teacher classrooms
- When the main teacher and time are modified in the main classroom, the sub-classrooms will be modified synchronously
- The main teacher and time are not allowed to be modified in the sub-classrooms
- This interface supports only passing the parameters that need to be modified, one or more can be passed; if none are passed, [Incomplete parameters] error will be reported
- If the sub-class needs to modify the live playback of the recorded lessons, useCoMainRecord, recordState, recordType, liveState, and openState must be passed at the same time, otherwise a parameter error will be reported
URL
https://api.eeo.cn/lms/onlineDoubleTeacher/editClass
HTTP Request Methods
- POST
Encoding format
- UTF-8
Request parameters
Header parameters
| Key | Bắt buộc | Định dạng | Mô tả |
|---|---|---|---|
| X-EEO-SIGN | Bắt buộc | string | Signature; tham khảo cách tạo tại đây |
| X-EEO-UID | Bắt buộc | string | SID (Xem dữ liệu này tại Trang quản lý classin.com trong mục API) |
| X-EEO-TS | Bắt buộc | string | Timestamp (Thời gian UNIX Epoch là số giây đã trôi qua kể từ 00:00:00 (giờ chuẩn quốc tế) vào ngày 1 tháng 1 năm 1970) |
Body Parameters
| Key | Bắt buộc | Định dạng | Mô tả | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| courseId | Bắt buộc | integer | ID của lớp | |
| classId | Bắt buộc | integer | ID của buổi học | |
| className | Không bắt buộc | string | Tên buổi học | Độ dài không được vượt quá 50 ký tự |
| teacherUid | Không bắt buộc | integer | UID của giáo viên chính (chỉ áp dụng cho buổi học chính) | Tham số này chỉ hỗ trợ thay đổi cho buổi học chính. Nếu cần thay đổi trợ giảng trong buổi học phụ, vui lòng sử dụng tham số assistantUids |
| startTime | Không bắt buộc | integer | Thời gian buổi học bắt đầu (chỉ áp dụng cho buổi học chính) | 1. Sử dụng Unix Epoch timestamp (giây); 2. Chỉ có thể chỉnh sửa buổi học chính, buổi học phụ không thể chỉnh sửa tham số này vì thời gian của buổi học phụ sẽ được lấy theo buổi học chính. Khi thời gian của buổi học chính thay đổi thì buổi học phụ cũng thay đổi đồng thời; 3. Có thể thiết lập bất kỳ mốc thời gian nào trong vòng 2 năm tính từ thời điểm hiện tại; |
| endTime | Không bắt buộc | integer | Thời gian buổi học kết thúc (chỉ áp dụng cho buổi học chính) | 1. Sử dụng Unix Epoch timestamp (giây); 2. Chỉ có thể chỉnh sửa buổi học chính, buổi học phụ không thể chỉnh sửa tham số này vì thời gian của buổi học phụ sẽ được lấy theo buổi học chính. Khi thời gian của buổi học chính thay đổi thì buổi học phụ cũng thay đổi đồng thời; |
| assistantUids | Không bắt buộc | array | Danh sách UID của trợ giảng | Không có trợ giảng hoặc không chỉnh sửa thông tin này thì không cần truyền |
| cameraHide | Không bắt buộc | integer | Thiết lập ẩn/hiện bục giảng | 0 = Không (hiển thị bục giảng), 1 = Có (Ẩn bục giảng). Mặc định 0; nếu không truyền thì tham số sẽ theo mặc định; nếu tham số truyền sai thì sẽ hiện báo lỗi parameter error |
| isAutoOnstage | Không bắt buộc | integer | Thiết lập cho thành viên lớp tự động hiển thị trên bục khi vừa vào lớp | 1 = Không, 2 = Có |
| seatNum | Không bắt buộc | integer | Số lượng camera hiển thị trên bục giảng | Bao gồm cả camera của GV; Ví dụ: truyền 1 nghĩa là chọn chế độ 1v0 (chỉ hiển thị 1 camera của GV); nếu tham số này bỏ trống thì hệ thống sẽ mặc định để là 7 (tương đương chế độ 1v6). Nếu gói dịch vụ của trường có thiết lập số lượng camera trên bục thấp hơn thì hệ thống sẽ lấy dữ liệu dựa theo gói dịch vụ của trường |
| isHd | Không bắt buộc | integer | Chất lượng hiển thị của camera | 0 = SD, 1 = HD, 2 = Full HD. Mặc định là 0 khi tham số này không được truyền; Nếu tham số được truyền khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error. Hiện tại, chỉ hỗ trợ chất lượng HD và FullHD cho chế độ 1v1 hoặc 1v6. |
| isDc | Không bắt buộc | integer | Buổi học có sử dụng chế độ dual-camera hay không | 0 = Không cho phép, 3 = Cho phép. Mặc định là 0 khi tham số này không được truyền; Nếu tham số được truyền khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error; |
| useCoMainRecord | Không bắt buộc | integer | Thiết lập sử dụng dữ liệu ghi hình buổi học chính cho các buổi phụ. 1= Sử dụng, 0=Không sử dụng | Khi useCoMainRecord là 1, dữ liệu ghi hình của các buổi học phụ sẽ được bỏ qua. Các buổi học này sẽ lấy cùng dữ liệu ghi hình với buổi học chính |
| recordType | Không bắt buộc | integer | Thiết lập chế độ ghi hình buổi học | 0 = Ghi hình lớp học, 1 = Ghi hình camera giáo viên, 2 = Ghi hình lớp học và camera giáo viên. Mặc định là 0 khi tham số này không được truyền; Nếu tham số được truyền khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error |
| recordState | Không bắt buộc | integer | Thiết lập ghi hình buổi học 0=Tắt, 1=Bật | Không chỉnh sửa thông tin này thì không cần truyền |
| liveState | Không bắt buộc | integer | Thiết lập chế độ livestream | 0 = Tắt, 1 = Bật livestream. Mặc định là 0 khi tham số này được truyền trống; Nếu tham số được truyền có giá trị khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error. |
| replayState | Không bắt buộc | integer | Thiết lập phát lại ghi hình trên web | 0 = Tắt, 1 = Bật cho phép phát lại ghi hình trên web |
Response parameters
| Key | Định dạng | Phản hồi | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| code | integer | 1 | Mã lỗi |
| msg | string | “Program is running normally” | |
| data | array | Class data |
Class data
| Key | Định dạng | Phản hồi | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| isMainClass | integer | 1 | Xác định xem đây có phải là buổi học chính hay không, 1=phải, 0=không |
| classId | integer | 4157912 | ID của buổi học |
| liveUrl | string | “https://www.eeo.cn/live.php?lessonKey=7a32f568ed7b725c“ | URL link phát lại ghi hình |
| liveInfo | object | {} | Thông tin livestream |
| └ FLV | string | “https://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2.flv?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd“ | Địa chỉ FLV livestream |
| └ HLS | string | “https://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2.m3u8?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd“ | Địa chỉ HLS livestream |
| └ RTMP | string | “rtmp://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd” | Địa chỉ RTMP livestream |
| code | integer | 1 | Mã lỗi |
| msg | string | “Program is running normally” |
Example
- HTTP request
POST /lms/onlineDoubleTeacher/editClass HTTP/1.1
Host: root_url
X-EEO-SIGN: 284dab41f025cd7ecd2920575defb189
X-EEO-UID: 2669800
X-EEO-TS: 1732271416
Content-Type: application/json
Content-Length: 357
{
"courseId": 2337435,
"classId": 4157055,
"className": "Edit main classroom name and time",
"startTime": 1732935660,
"endTime": 1732950000,
"teacherUid": 2669800,
"assistantUids": [
1340566
],
"seatNum": 8,
"isHd": 0,
"cameraHide": 0,
"isAutoOnstage": 1,
"liveState": 1,
"openState": 1,
"recordState": 1,
"recordType": 1
}
- Shell cURL Simulate request instructions
curl -X POST \
-H 'Host: root_url' \
-H 'X-EEO-SIGN: 284dab41f025cd7ecd2920575defb189' \
-H 'X-EEO-UID: 2669800' \
-H 'X-EEO-TS: 1732271416' \
-H 'Content-Type: application/json' \
-d '{"courseId": 2337435, "classId": 4157055, "className": "Edit main classroom name and time", "startTime": 1732935660, "endTime": 1732950000, "teacherUid": 2669800, "assistantUids": [1340566], "seatNum": 8, "isHd": 0, "cameraHide": 0, "isAutoOnstage": 1, "liveState": 1, "openState": 1, "recordState": 1, "recordType": 1}' \
'https://root_url/lms/onlineDoubleTeacher/editClass'
Response example (example of json data packet returned )
{
"code": 1,
"msg": "程序正常执行",
"data": [
{
"isMainClass": 1,
"classId": 4157055,
"liveUrl": "https://www.eeo.cn/live.php?lessonKey=84b978349296b821",
"liveInfo": {
"FLV": "https://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1f9d918c.flv?txSecret=4cb4e8a5aae291d6df409e97fd6dae8c&txTime=7d8d37cd",
"HLS": "https://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1f9d918c.m3u8?txSecret=4cb4e8a5aae291d6df409e97fd6dae8c&txTime=7d8d37cd",
"RTMP": "rtmp://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1f9d918c?txSecret=4cb4e8a5aae291d6df409e97fd6dae8c&txTime=7d8d37cd"
},
"code": 1,
"msg": "程序正常执行"
},
{
"isMainClass": 0,
"classId": 4157912,
"liveUrl": "",
"liveInfo": {},
"code": 1,
"msg": "程序正常执行"
},
{
"isMainClass": 0,
"classId": 4157913,
"liveUrl": "",
"liveInfo": {},
"code": 1,
"msg": "程序正常执行"
}
]
}
Error code description
| Mã lỗi | Mô tả |
| 104 | Lỗi server |
| 124 | Thời gian buổi học không cho phép chỉnh sửa 1 phút trước thời điểm bắt đầu buổi học |
| 136 | Không có thông tin giáo viên này trong danh sách GV của trường |
| 140 | Buổi học đang diễn ra không hỗ trợ sửa/xóa |
| 142 | Không có thông tin về buổi học này trong lớp học |
| 143 | Không có thông tin của buổi học này |
| 144 | Không có thông tin của lớp học này trong trường |
| 145 | Buổi học này đã kết thúc |
| 147 | Không có thông tin của lớp học này |
| 153 | Lớp học đã kết thúc |
| 165 | Thời gian diễn ra của lớp học tối thiểu là 15 phút và tối đa là 24 giờ |
| 172 | Học sinh của khóa học không thể được thêm làm giáo viên của lớp |
| 173 | Người dự thính của khóa học không thể được thêm làm giáo viên của lớp |
| 212 | Lớp học đã bị xóa |
| 219 | Giáo viên không tồn tại |
| 221 | Chỉnh sửa thông tin ghi hình buổi học thất bại |
| 222 | Chỉnh sửa thông tin buổi học thất lại |
| 226 | Không thể chỉnh sửa trạng thái phát lại ghi hình của buổi học không cho phép ghi hình |
| 268 | Thời gian bắt đầu của buổi học không thể vượt quá thời điểm được quy định của hệ thống |
| 269 | Thông tin lớp học không chính xác |
| 318 | Trợ giảng không thuộc danh sách giáo viên của trường |
| 319 | Học sinh của khóa học không thể được thêm làm trợ giảng |
| 320 | Người dự thính của khóa học không thể được thêm làm trợ giảng |
| 322 | Giáo viên của khóa học không thể được thêm làm trợ giảng |
| 324 | Không thể thêm giáo viên vào danh sách giáo viên trường |
| 325 | Học sinh học thử không thể được thêm làm giáo viên của lớp |
| 326 | Không thể thêm trợ giảng vào danh sách giáo viên trường |
| 328 | Trợ giảng không thể được thêm làm giáo viên chính của lớp |
| 350 | Tên buổi học, thời gian diễn ra buổi học, tài liệu buổi học, số lượng camera trên bục giảng,… không thể chỉnh sửa trong vòng 20 phút trước khi buổi học bắt đầu |
| 368 | Thiết lập số camera trên bục giảng hiện tại không hỗ trợ chất lượng HD |
| 385 | Buổi học đã kết thúc, không thể chỉnh sửa thông tin giáo viên hay trợ giảng |
| 387 | Giáo viên đã bị vô hiệu hóa |
| 388 | Trợ giảng đã bị vô hiệu hóa |
| 450 | Số lượng vượt mức cho phép |
| 451 | Thêm ảnh bìa và đoạn giới thiệu cho buổi học livestream thất bại |
| 454 | Thời gian bắt đầu/thời gian kết thúc buổi học trùng với thời gian bảo trì hệ thống |
| 767 | Thời gian kết thúc buổi học không được vượt quá thời gian kết thúc dịch vụ của trường |
| 769 | Giáo viên đứng lớp phải là GVCN (yêu cầu đối với trường đang sử dụng phiên bản thử nghiệm) |
| 800 | Giáo viên đã bị cấm |
| 804 | Trợ giảng đã bị cấm |
| 808 | Không hỗ trợ thiết lập dual camera cho lớp học này |
| 863 | Thời lượng của buổi học không phù hợp với quy định |
| 875 | Không thể chỉnh sửa tên buổi học, thời gian bắt đầu, tài nguyên học liệu, số camera trên bục,… trong vòng 5 phút trước khi buổi học bắt đầu |
| 884 | GV đã bị vô hiệu hóa |
| 885 | Trợ giảng đã bị vô hiệu hóa |
| 21304 | Phiên bản hiện tại không hỗ trợ thiết lập cấp học |
| 21305 | Cấp học không tồn tại |
| 21317 | Số lượng trợ giảng của buổi học đã vượt mức quy địn |
| 21319 | Tài khoản GV đã bị xóa |
| 101002005 | Lỗi signature |
| 101002006 | Timestamp hết hạn |
| 101002008 | Lỗi timestamp |
| 121601005 | Không hỗ trợ bật phát trực tiếp (livestream) |
| 121601006 | Không hỗ trợ ghi hình camera GV |
| 121601008 | Không hỗ trợ thêm trợ giảng |
| 121601009 | Không hỗ trợ phát lại ghi hình buổi học |
| 121601010 | Không hỗ trợ tự động ghi hình buổi học trực tuyến |
| 121601012 | Chất lượng camera không được hỗ trợ |
| 121601020 | Lỗi tham số |
| 121601021 | Lớp học này không thuộc quản lý của trường |
| 121601022 | Lớp học này không phải lớp học tiêu chuẩn |
| 121601031 | Lớp học này không thuộc quản lý của trường |
| 121601033 | Tạo buổi học thất bại |
| 121601034 | Thao tác này không được hỗ trợ đối với lớp học liên kết |
| 121601035 | Tên buổi học không thể vượt quá 50 ký tự |
| 121601036 | Buổi học phụ không hỗ trợ thao tác chỉnh sửa thông tin giáo viên chính và thời gian diễn ra buổi học |
| 121601042 | Lớp học đã kết thúc hoặc bị xóa |