Chức năng: Tạo mô hình lớp học liên kết trực tuyến. Thông qua việc truyền ID lớp học và ID của buổi học chính cùng ID của các lớp học cần liên kết để hệ thống thực hiện thao tác tạo ra những buổi học phụ trong các lớp học được liên kết
Mô tả:
- Buổi học chính và buổi học phụ không thể nằm trong cùng một lớp học. Các buổi học phụ cũng không thể nằm trong cùng một lớp học với nhau.
- Trả về thông tin về việc mỗi buổi học phụ có được tạo thành công hay không, bao gồm ID lớp học, ID buổi học phụ và tên buổi học phụ được liên kết.
- Các buổi học phụ sẽ có cùng thông tin giáo viên đứng lớp & thời gian học của buổi học chính.
- Các buổi học phụ sẽ chỉ có thể sử dụng bộ tài liệu được cấp quyền cho lớp học tương ứng mà buổi học đó thuộc về.
- subClassJson tối đa là 100 và một buổi học chính có thể được liên kết với tối đa 100 buổi học phụ.
- Nếu cần thiết lập phát trực tiếp hoặc phát lại ghi hình lớp học cho một buổi học phụ, cần truyền useCoMainRecord, recordState, recordType, liveState và openState cùng lúc; nếu không, hệ thống sẽ báo cáo lỗi tham số.
Interface function: Support users to pass the main class ID and sub-class information (in batches), complete the creation of sub-classes and bind the main and sub-classes
Interface description:
- Returns information on whether each sub-class is created successfully or not, including the course ID, sub-class ID, and sub-class name of the sub-class
- Sub-classes do not need to pass the main teacher and time, and inherit the main teacher and time of the main class
- Sub-classes inherit the cloud disk resources of the course to which they belong
- The maximum number of subCalssJson is 100, limiting a single main class to bind up to 100 sub-classes
- If the sub-class needs to set up a live playback of the recorded class, useCoMainRecord, recordState, recordType, liveState, and openState must be passed at the same time, otherwise a parameter error will be reported
URL
https://api.eeo.cn/lms/onlineDoubleTeacher/addClass
HTTP Request Methods
- POST
Encoding format
- UTF-8
Request parameters
Header parameters
| Key | Bắt buộc | Định dạng | Mô tả |
|---|---|---|---|
| X-EEO-SIGN | Bắt buộc | string | Signature; tham khảo cách tạo tại đây |
| X-EEO-UID | Bắt buộc | string | SID (Xem dữ liệu này tại Trang quản lý classin.com trong mục API) |
| X-EEO-TS | Bắt buộc | string | Timestamp (Thời gian UNIX Epoch là số giây đã trôi qua kể từ 00:00:00 (giờ chuẩn quốc tế) vào ngày 1 tháng 1 năm 1970) |
Body parameters
| Key | Bắt buộc | Định dạng | Mô tả | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| mainCourseId | Bắt buộc | integer | ID của lớp học chính | |
| mainClassId | Bắt buộc | integer | ID của buổi học chính | |
| subCalssJson | Bắt buộc | array | Danh sách các lớp học phụ cần liên kết | Tối đa 100 subCalssJson |
| └ courseId | Bắt buộc | integer | ID lớp học của những lớp học phụ cần liên kết | |
| └ className | Bắt buộc | string | Tên buổi học | Tối đa 50 ký tự |
| └ assistantUids | Không bắt buộc | array | ID của trợ giảng trong buổi học phụ | Nếu không truyền mặc định buổi học đó không có trợ giảng |
| └ cameraHide | Không bắt buộc | integer | Thiết lập ẩn/hiện bục giảng | 0 = Không (hiển thị bục giảng), 1 = Có (Ẩn bục giảng). Mặc định 0; nếu không truyền thì tham số sẽ theo mặc định; nếu tham số truyền sai thì sẽ hiện báo lỗiparameter error; khicameraHide = 1, isAutoOnstage sẽ luôn là 0 |
| └ isAutoOnstage | Không bắt buộc | integer | Thiết lập cho thành viên lớp tự động hiển thị trên bục khi vừa vào lớp | 1 = Không, 2 = Có. Mặc định là 1; nếu không truyền |
| └ seatNum | Không bắt buộc | integer | Số lượng camera hiển thị trên bục giảng | Bao gồm cả camera của GV; Ví dụ: truyền 1 nghĩa là chọn chế độ 1v0 (chỉ hiển thị 1 camera của GV); nếu tham số này bỏ trống thì hệ thống sẽ mặc định để là 7 (tương đương chế độ 1v6). Nếu gói dịch vụ của trường có thiết lập số lượng camera trên bục thấp hơn thì hệ thống sẽ lấy dữ liệu dựa theo gói dịch vụ của trường |
| └ isHd | Không bắt buộc | integer | Chất lượng hiển thị của camera | 0 = SD, 1 = HD, 2 = Full HD. Mặc định là 0 khi tham số này không được truyền; Nếu tham số được truyền khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error. Hiện tại, chỉ hỗ trợ chất lượng HD và FullHD cho chế độ 1v1 hoặc 1v6. |
| └ isDc | Không bắt buộc | integer | Buổi học có sử dụng chế độ dual-camera hay không | 0 = Không cho phép, 3 = Cho phép. Mặc định là 0 khi tham số này không được truyền; Nếu tham số được truyền khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error; Nếu isDc là 3 và số camera trên bục được thiết lập không phải chế độ 1v1 thì hệ thống sẽ trả lỗi this setting does not support dual-camera; Khi isDC = 3 và vàseatNum = 2, thì isHd sẽ mặc định là 2 (hệ thống sẽ bỏ qua giá trị được truyền ở trường isHd) |
| └ useCoMainRecord | Không bắt buộc | integer | Thiết lập sử dụng dữ liệu ghi hình buổi học chính cho các buổi phụ. 1= Sử dụng, 0=Không sử dụng | Khi useCoMainRecord là 1, dữ liệu ghi hình của các buổi học phụ sẽ được bỏ qua. Các buổi học này sẽ lấy cùng dữ liệu ghi hình với buổi học chính |
| └ recordState | Không bắt buộc | integer | Thiết lập ghi hình buổi học 0=Tắt, 1=Bật | Mặc định là 0, nếu tham số này không được truyền hoặc bỏ trống |
| └ recordType | Không bắt buộc | integer | Thiết lập chế độ ghi hình buổi học | 0 = Ghi hình lớp học, 1 = Ghi hình camera giáo viên, 2 = Ghi hình lớp học và camera giáo viên. Mặc định là 0 khi tham số này không được truyền; Nếu tham số được truyền khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error |
| └ liveState | Không bắt buộc | integer | Thiết lập chế độ livestream | 0 = Tắt, 1 = Bật livestream. Mặc định là 0 khi tham số này được truyền trống; Nếu tham số được truyền có giá trị khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error. Nếu trường này truyền tham số là 1 thì recordState bắt buộc truyền 1 |
| └ openState | Không bắt buộc | integer | Thiết lập chế độ phát lại ghi hình | 0 = Tắt, 1 = Bật phát lại ghi hình. Mặc định là 0 khi tham số này được truyền trống; Nếu tham số được truyền có giá trị khác với các giá trị trên, hệ thống sẽ trả lỗi parameter error. Nếu trường này truyền tham số là 1 thì recordState bắt buộc truyền 1 |
| └ uniqueIdentity | Không bắt buộc | string | Tối đa 32 ký tự |
Response data
| Key | Định dạng | Phản hồi | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| code | integer | 1 | Mã lỗi |
| msg | string | “Program executes normally” | |
| data | object | ||
| └ mainClassId | integer | 4157055 | ID buổi học chính |
| └ mainCourseId | integer | 2337435 | ID lớp học chính |
| └ subClassData | array | [{Sub-class data}] | Thông tin các buổi học phụ |
Sub-class data
| Key | Định dạng | Phản hồi | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| classId | integer | 4157912 | ID buổi học |
| courseId | integer | 2337436 | ID lớp học |
| className | string | “2337436-subClassName” | Tên buổi học |
| liveUrl | string | “https://www.eeo.cn/live.php?lessonKey=7a32f568ed7b725c“ | URL link phát lại ghi hình |
| liveInfo | object | {} | Thông tin livestream |
| └ FLV | string | “https://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2.flv?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd“ | Địa chỉ FLV livestream |
| └ HLS | string | “https://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2.m3u8?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd“ | Địa chỉ HLS livestream |
| └ RTMP | string | “rtmp://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd” | Địa chỉ RTMP livestream |
| uniqueIdentity | string | “” | |
| code | integer | 1 | Mã lỗi |
| msg | string | “Program is running normally” |
Example
- HTTP request
POST /lms/onlineDoubleTeacher/addClass HTTP/1.1
Host: root_url
X-EEO-SIGN: 43a81ec4d7b213d20912826d95ba381a
X-EEO-UID: 2669800 X-EEO-TS: 1732270810 Content-Type: application/json Content-Length: 539 { "mainCourseId": 2337435, "mainClassId": 4157055, "subClassJson": [ { "courseId": 2337436, "className": "2337436-subClassName", "seatNum": 7, "isHd": 2, "isDc": 0, "cameraHide": 0, "isAutoOnstage": 1, "liveState": 1, "openState": 1, "recordState": 1, "recordType": 0, "useCoMainRecord": 0 }, { "courseId": 2337437,
"className": "2337437-subClassName",
"assistantUids": [
1445886
],
"seatNum": 7,
"isHd": 1,
"isDc": 0,
"cameraHide": 0,
"isAutoOnstage": 1,
"liveState": 1,
"openState": 1,
"recordState": 1,
"recordType": 1,
"useCoMainRecord": 1
}
]
}
- Shell cURL simulation request instruction
curl -X POST \
-H 'Host: root_url' \
-H 'X-EEO-SIGN: 43a81ec4d7b213d20912826d95ba381a' \
-H 'X-EEO-UID: 2669800' \
-H 'X-EEO-TS: 1732270810' \
-H 'Content-Type: application/json' \
-d '{"mainCourseId": 2337435, "mainClassId": 4157055, "subClassJson": [{"courseId": 2337436, "className": "2337436-subClassName", "seatNum": 7, "isHd": 2, "isDc": 0, "cameraHide": 0, "isAutoOnstage": 1, "liveState": 1, "openState": 1, "recordState": 1, "recordType": 0, "useCoMainRecord": 0}, {"courseId": 2337437, "className": "2337437-subClassName", "assistantUids": [1445886], "seatNum": 7, "isHd": 1, "isDc": 0, "cameraHide": 0, "isAutoOnstage": 1, "liveState": 1, "openState": 1, "recordState": 1, "recordType": 1, "useCoMainRecord": 1}]}' \
'https://root_url/lms/onlineDoubleTeacher/addClass'
Response example (example of json data packet returned)
{
"code": 1,
"msg": "程序正常执行",
"data": {
"mainClassId": 4157055,
"mainCourseId": 2337435,
"subClassData": [
{
"classId": 4157912,
"courseId": 2337436,
"className": "2337436-subClassName",
"liveUrl": "https://www.eeo.cn/live.php?lessonKey=7a32f568ed7b725c",
"liveInfo": {
"FLV": "https://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2.flv?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd",
"HLS": "https://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2.m3u8?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd",
"RTMP": "rtmp://liveplay.eeo.cn/eeolive/576f5a8ccf87-18329106c1ec9c2d2?txSecret=57bd3671122a2e22a2fe306e8af2a0dd&txTime=7d8d37cd"
},
"uniqueIdentity": "",
"code": 1,
"msg": "程序正常执行"
},
{
"classId": 4157913,
"courseId": 2337437,
"className": "2337437-subClassName",
"liveUrl": "",
"liveInfo": {},
"uniqueIdentity": "",
"code": 1,
"msg": "程序正常执行"
}
]
}
}
Error code description
| Mã lỗi | Mô tả |
| 104 | Lỗi server |
| 124 | Thời gian buổi học không cho phép chỉnh sửa 1 phút trước thời điểm bắt đầu buổi học |
| 136 | Không có thông tin giáo viên này trong danh sách GV của trường |
| 140 | Buổi học đang diễn ra không hỗ trợ sửa/xóa |
| 142 | Không có thông tin về buổi học này trong lớp học |
| 143 | Không có thông tin của buổi học này |
| 144 | Không có thông tin của lớp học này trong trường |
| 145 | Buổi học này đã kết thúc |
| 147 | Không có thông tin của lớp học này |
| 149 | Lớp học đã bị xóa |
| 153 | Lớp học đã kết thúc |
| 165 | Thời gian diễn ra của lớp học tối thiểu là 15 phút và tối đa là 24 giờ |
| 172 | Học sinh của khóa học không thể được thêm làm giáo viên của lớp |
| 173 | Người dự thính của khóa học không thể được thêm làm giáo viên của lớp |
| 212 | Lớp học đã bị xóa |
| 219 | Giáo viên không tồn tại |
| 221 | Chỉnh sửa thông tin ghi hình buổi học thất bại |
| 222 | Chỉnh sửa thông tin buổi học thất lại |
| 226 | Không thể chỉnh sửa trạng thái phát lại ghi hình của buổi học không cho phép ghi hình |
| 269 | Thông tin lớp học không chính xác |
| 318 | Trợ giảng không thuộc danh sách giáo viên của trường |
| 319 | Học sinh của khóa học không thể được thêm làm trợ giảng |
| 320 | Người dự thính của khóa học không thể được thêm làm trợ giảng |
| 322 | Giáo viên của khóa học không thể được thêm làm trợ giảng |
| 324 | Không thể thêm giáo viên vào danh sách giáo viên trường |
| 325 | Học sinh học thử không thể được thêm làm giáo viên của lớp |
| 326 | Không thể thêm trợ giảng vào danh sách giáo viên trường |
| 328 | Trợ giảng không thể được thêm làm giáo viên chính của lớp |
| 350 | Tên buổi học, thời gian diễn ra buổi học, tài liệu buổi học, số lượng camera trên bục giảng,… không thể chỉnh sửa trong vòng 20 phút trước khi buổi học bắt đầu |
| 368 | Thiết lập số camera trên bục giảng hiện tại không hỗ trợ chất lượng HD |
| 385 | Buổi học đã kết thúc, không thể chỉnh sửa thông tin giáo viên hay trợ giảng |
| 387 | Giáo viên đã bị vô hiệu hóa |
| 388 | Trợ giảng đã bị vô hiệu hóa |
| 450 | Số lượng vượt mức cho phép |
| 451 | Thêm ảnh bìa và đoạn giới thiệu cho buổi học livestream thất bại |
| 454 | Thời gian bắt đầu/thời gian kết thúc buổi học trùng với thời gian bảo trì hệ thống |
| 767 | Thời gian kết thúc buổi học không được vượt quá thời gian kết thúc dịch vụ của trường |
| 769 | Giáo viên đứng lớp phải là GVCN (yêu cầu đối với trường đang sử dụng phiên bản thử nghiệm) |
| 800 | Giáo viên đã bị cấm |
| 804 | Trợ giảng đã bị cấm |
| 808 | Không hỗ trợ thiết lập dual camera cho lớp học này |
| 863 | Thời lượng của buổi học không phù hợp với quy định |
| 875 | Không thể chỉnh sửa tên buổi học, thời gian bắt đầu, tài nguyên học liệu, số camera trên bục,… trong vòng 5 phút trước khi buổi học bắt đầu |
| 884 | GV đã bị vô hiệu hóa |
| 885 | Trợ giảng đã bị vô hiệu hóa |
| 21304 | Phiên bản hiện tại không hỗ trợ thiết lập cấp học |
| 21305 | Cấp học không tồn tại |
| 21317 | Số lượng trợ giảng của buổi học đã vượt mức quy địn |
| 21319 | Tài khoản GV đã bị xóa |
| 101002005 | Lỗi signature |
| 101002006 | Timestamp hết hạn |
| 101002008 | Lỗi timestamp |
| 121601005 | Không hỗ trợ bật phát trực tiếp (livestream) |
| 121601006 | Không hỗ trợ ghi hình camera GV |
| 121601008 | Không hỗ trợ thêm trợ giảng |
| 121601009 | Không hỗ trợ phát lại ghi hình buổi học |
| 121601010 | Không hỗ trợ tự động ghi hình buổi học trực tuyến |
| 121601011 | Không hỗ trợ chế độ Dual-camera |
| 121601012 | Chất lượng camera không được hỗ trợ |
| 121601020 | Lỗi tham số |
| 121601022 | Lớp học này không phải lớp học tiêu chuẩn |
| 121601030 | Thiếu tham số bắt buộc |
| 121601031 | Lớp học này không thuộc quản lý của trường |
| 121601032 | Không có quyền thao tác |
| 121601033 | Tạo buổi học thất bại |
| 121601034 | Thao tác này không được hỗ trợ đối với lớp học liên kết |
| 121601035 | Tên buổi học không thể vượt quá 50 ký tự |