Dữ liệu của lớp học đang diễn ra (During Class Data)

Mục lục

Class detail data is pushed in real-time during class are hands up, rewards, the position of the camera, authorize, enter the classroom, leave the classroom, kick out, mute all, mute individual, selector, responder, up and down the stage, network condition of the classroom (sent in summary every 5 mins), device detection in the classroom, message of teachers and students seeking help in the classroom, extension of the class, message of a user logging onto the ClassIn web-live page, details of starting the classroom recording, message of viewers’ making reservation to watch the live stream on the ClassIn web-live page, details of watching the live stream on the webpage, ‘like’ on the live stream webpage and details of clicks on goods.

  • Use different ‘cmd’ values to identify different types of data.

  • Please note that some types of real-time data will also be included in the data type of Summary(cmd=end), which is a summary of teaching and learning events in the classroom. Summary data is sent after class. For example, you may subscribe to ‘Summary data’ to receive the details of students getting rewarded and entering/exiting the classroom instead of receiving the real-time data of hands up, rewards, enter the classroom etc separately.

Hands up

Gửi dữ liệu khi học sinh bấm giơ tay theo thời gian thực
 
 
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67375105
Color String Handsup+ID người dùng
Handsup Boolean True: Giơ tay; False: Hạ tay

Rewards

Gửi dữ liệu khi học sinh nhận cúp thưởng theo thời gian thực
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67375105
Color String Award+ID người dùng
Times Int32 Count of times

Camera Position

Gửi dữ liệu vị trí camera theo thời gian thực
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67375105
Color String webcamPosition+ID người dùng
Area Struct vị trí của camera
└ X1 Int32 Tọa độ X vị trí góc trên bên trái
└ Y1 Int32 Tọa độ Y vị trí góc trên bên trái
L X2 Int32 Tọa độ X vị trí góc dưới bên phải
L Y2 Int32 Tọa độ Y vị trí góc dưới bên phải
OnTop Bool Camera người dùng có ở trên bục hay không. 0=Không; 1=Có
Channel Int32 Xác định loại camera. 0=Camera chính; 1=Camera phụ

Authorize

Gửi dữ liệu trao quyền học sinh trong lớp theo thời gian thực
 
 
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67371520
Operation Boolean True: Đã được trao quyền; False: Đã bị lấy lại quyền

Enter the classroom

Gửi dữ liệu vào lớp học theo thời gian thực
 
 
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67371107
NickName String Biệt danh được đặt trong lớp học của người dùng
AllowEnterTime Int32 Thời gian người dùng được cho phép vào lại lớp sau khi bị xóa khỏi lớp học đang diễn ra
UID Int32 ID người dùng
LoginMobile String Số điện thoại
LoginEmail String Địa chỉ Email
ClientID Int32 Khi giáo viên sử dụng 2 thiết bị (Dual devices). Thiết bị đầu tiên vào lớp sẽ là 0 và thiết bị vào sau sẽ là 1
Identity Int32 Xác định vai trò của tài khoản người dùng. 1: Học sinh; 2: Người dự thính; 3: Giáo viên đứng lớp; 4: Trợ giảng; 193: Master Account; 194: Sub-account
Device Int32 Loại thiết bị đang được sử dụng để vào lớp. 0: PC; 1: Iphone; 2: Ipad; 3: Web Client; 4: Điện thoại Android; 5: Máy tính bảng Android; 6: Android TV; 9: PC-x64

Exit the classroom

Gửi dữ liệu ra khỏi lớp học theo thời gian thực
 
 
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67371111
UID Int32 ID người dùng
Identity Int32 Xác định vai trò của tài khoản người dùng. 1: Học sinh; 2: Người dự thính; 3: Giáo viên đứng lớp; 4: Trợ giảng; 193: Master Account; 194: Sub-account
ClientID Int32 Khi giáo viên sử dụng 2 thiết bị (Dual devices). Thiết bị đầu tiên vào lớp sẽ là 0 và thiết bị vào sau sẽ là 1
Reason Int32

0: unknown,
1: người dùng tự thoát lớp,
2: lớp học kết thúc,
3: rời khỏi lớp bất thường,
4: bị GV xóa khỏi lớp học,
5: dịch vụ hết hạn,
6: mất kết nối,
7: lớp học bị hủy,
8: người dùng bị thay đổi vai trò trong lớp,
54: sử dụng cùng 1 tài khoản truy cập vào lớp khác,
56: kết nối mạng bị gián đoạn,
60: dùng thiết bị khác để vào lớp,
101: Nhấn nút Home trên điện thoại Android để thoát lớp,
102: Có cuộc gọi đến nên thoát lớp,
111: Chuyển sang ứng dụng khác (trong trường hợp lớp học bật focus mode).

Kicked out

Gửi dữ liệu học sinh bị GV xóa khỏi lớp học theo thời gian thực
Ghi chú: Tính năng này cho phép GV cấm học sinh quay lại lớp trong 1 khoảng thời gian nhất định
 
 
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67371523
Duration Int64 Thời lượng GV cấm học viên vào lại lớp
TargetUID Int32 UID của học sinh bị xóa khỏi lớp
Operation Int32 1: Kicked out

Mute

Gửi dữ liệu học sinh bị GV tắt mic theo thời gian thực
 
 
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67371522: GV tắt một học sinh riêng lẻ;
cmd=67371586: GV tắt mic toàn bộ học sinh
TargetUID Int32 UID của học sinh bị tắt mic
Operation Int32 1: đã yêu cầu tắt mic; 0: không yêu cầu tắt mic

Selector (Poll)

Gửi dữ liệu của tính năng khảo sát trong lớp theo thời gian thực
 
 
Key Định dạng Mô tả
Area Struct Vị trí hiển thị của tính năng trong lớp học
└ X1,Y1,X2,Y2 Int32
Color String ‘standaloneSelectorToolglobalData’: Hiển thị câu hỏi
‘standaloneSelectorTool’ + UID học sinh: Học sinh tham gia
Cmd Int32 cmd=67375105
QSentTime Int32 thời gian bắt đầu khảo sát
CurState Int32 Trạng thái của tính năng. 0:đang bật; 1:đang trong quá trình khảo sát; 2:đã dừng nhận khảo sát
QCollectTime Int32 Thời gian kết thúc khảo sát
CorrectItems String Đáp án đúng
Commited Int32 Trạng thái của học sinh. 0: bắt đầu, 1: đang làm khảo sát, 2: đã nộp
SelectedItem String Đáp án học sinh đã chọn
AllItems String Tất cả các lựa chọn trong khảo sát
Participants Struct Chi tiết học sinh tham gia
└ ShowName String Biệt danh (Tên trong lớp)
└ Uid Int32 UID của học sinh
L Identity Int32 Xác định vai trò của học sinh
RecvQuestionTime Int32 Thời gian học sinh nhận khảo sát
LastCommitTime Int32 Thời gian học sinh nộp đáp án

Responder

Gửi dữ liệu của tính năng giành quyền trả lời trong lớp theo thời gian thực
 
 
Key Định dạng Mô tả
Area Struct Vị trí của tính năng hiển thị trong lớp
└ X1,Y1,X2,Y2 Int32
Color String standaloneResponderToolglobalData: GV bắt đầu sử dụng tính năng standaloneResponderTool+UID học sinh: Học sinh tham gia
Cmd Int32 67375105
RandomTopLeft Struct Vị trí xuất hiện ngẫu nhiên của tính năng ở trong lớp học
└ X,Y Int32
Participants Struct Học sinh đã tham gia nhấn giành quyền
└ ShowName String Biệt danh (Tên trong lớp)
└ Uid Int32 UID của học sinh
L Identity Int32 Xác định vai trò của học sinh
EndTime Int32 Thời gian kết thúc giành quyền
CurState Int32 Trạng thái hiện tại. 0: GV vừa mở tính năng; 1: GV bấm bắt đầu; 2: Học sinh nhấn giành quyền; 3: Trạng thái chờ sau khi bấm giành quyền xong; 4: Kết thúc
nId Int32 UID của học sinh đầu tiên nhấn giành quyền
FastestGuyTime Int32 Thời gian giành quyền của học sinh nhấn nhanh nhất
FastestGuyName String Tên của của học sinh nhấn giành quyền nhanh nhất

Stage

Gửi dữ liệu lên xuống bục giảng trong lớp theo thời gian thực
 
 
Key Định dạng Mô tả
Cmd Int32 cmd=67371521
Operation Int32 0: xuống bục giảng,1: lên bục giảng

Network condition during the class

Gửi trạng thái mạng/CPU của người dùng trong lớp học theo thời gian thực. Dữ liệu sẽ được thu thập và gửi về mỗi 5 phút

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’Net’
Data Object Thông số
└ localIP String mediaIp (số cuối cùng sẽ được ẩn)
└ socket String UDP/TCP, giao thức đang được sử dụng để truyền dữ liệu truyền thông (media) trong lớp tại thời điểm dữ liệu này được thu thập
└ mediaPort Integer Media port
└ reportTime String thời điểm hệ thống gửi dữ liệu báo cáo
└ mediaDuration Integer Thời gian của chu kỳ tải lên (tính bằng giây)
└ good Integer Tổng số lần trạng thái UDP là Good
└ normal Integer Tổng số lần trạng thái UDP là Normal
└ bad Integer Tổng số lần trạng thái UDP là Bad
└ poor Integer Tổng số lần trạng thái UDP là Poor
└ notReach Integer Tổng số lần trạng thái UDP là Not Reach
└ total Integer Tổng số UDP
└ avgDelay String Độ trễ trung bình của UDP
└ avgVariance String Phương sai trung bình của UDP
└ loss Integer Số lượng gói tin UDP thực tế bị mất
└ udpTotalPkts Integer Tổng số gói tin thực tế được dùng để kiểm tra tốc độ UDP
└ tcpGood Integer Tổng số lần trạng thái TCP là Good
└ tcpNormal Integer Tổng số lần trạng thái TCP là Normal
└ tcpBad Integer Tổng số lần trạng thái TCP là Bad
└ tcpPoor Integer Tổng số lần trạng thái TCP là Poor
└ tcpNotReach Integer Tổng số lần trạng thái TCP là Not Reach
└ tcpTotal Integer Tổng số TCP
└ tcpAvgDelay String Độ trễ trung bình của TCP
└ tcpAvgVariance String Phương sai trung bình của TCP
└ gatewayGood Integer Tổng số lần trạng thái cổng mạng của người dùng (user gateway) là Good
└ gatewayNormal Integer Tổng số lần trạng thái cổng mạng của người dùng (user gateway) là Normal
└ gatewayBad Integer Tổng số lần trạng thái cổng mạng của người dùng (user gateway) là Bad
└ gatewayPoor Integer Tổng số lần trạng thái cổng mạng của người dùng (user gateway) là Poor
└ gatewayNotReach Integer Tổng số lần trạng thái cổng mạng của người dùng (user gateway) là Not Reach
└ gatewayTotal Integer Tổng số cổng mạng của người dùng (user gateway)
└ gatewayTtl String Cổng mạng TTL
└ gatewayAddress String Cổng mạng của người dùng (user gateway)
└ gatewayAvgDelay String Độ trễ trung bình của user gateway 
└ gatewayAvgVariance String Phương sai trung bình của user gateway
└ gatewayLoss Integer Số lượng gói tin user gateway bị mất
└ gateway2Good Integer Tổng số lần cổng truy cập có trạng thái là Good
└ gateway2Normal Integer Tổng số lần cổng truy cập có trạng thái là Normal
└ gateway2Bad Integer Tổng số lần cổng truy cập có trạng thái là Bad
└ gateway2Poor Integer Tổng số lần cổng truy cập có trạng thái là Poor
└ gateway2NotReach Integer Tổng số lần cổng truy cập có trạng thái là Not Reach
└ gateway2Total Integer Tổng số cổng truy cập
└ gateway2Ttl String Cổng truy cập TTL
└ gateway2Address String Cổng truy cập (Access gateway)
└ gateway2AvgDelay String Độ trễ trung bình của access gateway
└ gateway2AvgVariance String Phương sai trung bình của access gateway
└ gateway2Loss String Số lượng gói tin access gateway bị mất
└ cpuLow Integer Tổng số trạng thái CPU là Low
└ cpuMedium Integer Tổng số trạng thái CPU là Medium
└ cpuHigh Integer Tổng số trạng thái CPU là High
└ cpuBusy Integer Tổng số trạng thái CPU là Busy
└ cpuTotal Integer Tổng số lần kiểm tra trạng thái CPU

Example

{
    "ClassID": 290274,
    "ActionTime": 1521547386,
    "UID": 1001920,
    "CourseID": 122982,
    "TimeStamp": 1521547387,
    "Cmd": "Net",
    "_id": "5ab0f87aa3251e6e49b9e892",
    "SID": 1001920,
    "Data": {
        "avgVariance": "35.890",
        "reportTime": "1720082915",
        "gatewayAvgVariance": "38.284",
        "gateway2Poor": 0,
        "gatewayNormal": 0,
        "total": 592,
        "mediaPort": 8080,
        "gateway2AvgDelay": "16.240",
        "udpTotalPkts": 92,
        "localIP": "123.24.205.*",
        "avgDelay": "68.258",
        "gatewayAvgDelay": "6.794",
        "poor": 10,
        "good": 560,
        "notReach": 3,
        "gateway2AvgVariance": "74.474",
        "normal": 19,
        "gatewayTtl": 1,
        "gatewayTotal": 300,
        "gateway2Loss": 6,
        "gateway2Good": 293,
        "gateway2NotReach": 6,
        "loss": 4,
        "gateway2Ttl": 3,
        "gateway2Total": 299,
        "gatewayLoss": 0,
        "gatewayNotReach": 0,
        "gateway2Address": "123.25.27.93",
        "socket": "UDP",
        "gateway2Bad": 0,
        "gatewayPoor": 0,
        "bad": 0,
        "gateway2Normal": 0,
        "gatewayGood": 300,
        "gatewayBad": 0,
        "mediaDuration": 300,
        "gatewayAddress": "10.0.30.1",
        "cpuHigh": 0,
        "cpuMedium": 0,
        "cpuBusy": 0,
        "cpuLow": 299,
        "cpuTotal": 299
    }
}

Example


{
    "ClassID": 290274,
    "ActionTime": 1521547386,
    "UID": 1001920,
    "CourseID": 122982,
    "TimeStamp": 1521547387,
    "Cmd": "Net",
    "_id": "5ab0f87aa3251e6e49b9e892",
    "SID": 1001920,
    "Data": {
        "poor": 0,
        "bad": 0,
        "total": 331,
        "good": 331,
        "normal": 0,
        "notReach": 0,
        "cpuLow": 0,
        "cpuMedium": 10,
        "cpuHigh": 31,
        "cpuBusy": 3,
        "cpuTotal": 44,
        "localIP": "1.2.3.*"
    }
}


Equipment detection in the classroom

Gửi dữ liệu thiết bị của người dùng trong lớp học theo thời gian thực

 
Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’Check’
Data json object Chi tiết kiểm tra thiết bị của người dùng
└ OperatingSystem string Hệ thống vận hành
└ CPU string Thông tin CPU
└ NetworkDelay string Độ trễ mạng
└ FrameLoss string FrameLoss
└ MicrophoneArbitrary number Trạng thái microphone. 1: Bình thường,2: Tắt hoặc không tìm thấy thiết bị
└ HeadphoneArbitrary number Trạng thái headphone. 1: Bình thường,2: Tắt hoặc không tìm thấy thiết bị
└ CameraArbitrary number Trạng thái camera. 1: Bình thường,2: Tắt hoặc không tìm thấy thiết bị
└ EEO_VIDEO_DEVICE_NAME string Camera được chọn
└ EEO_AUDIO_DEVICE_NAME string Microphone được chọn
└ EEO_AUDIO_OUTPUT_NAME string Loa phát/tai nghe được chọn
└ EEO_DEVICE_LIST json object Danh sách thiết bị
  └ camera array Danh sách camera
  └ micphone array Danh sách microphone
  └ speaker array Danh sách loa phát/tai nghe
└ MicrophoneImpersonal number Kết quả kiểm tra Microphone(1 bình thường, 2 bất thường hoặc không có dữ liệu audio được tìm thấy), dữ liệu này không khả dụng đối với người dùng đang sử dụng thiết bị di động
└ CameraImpersonal number Kết quả kiểm tra Camera(1 bình thường, 2 bất thường hoặc không có dữ liệu audio được tìm thấy), dữ liệu này không khả dụng đối với người dùng đang sử dụng thiết bị di động
└ HeadphoneImpersonal number Kết quả kiểm tra loa phát/tai nghe(1 bình thường, 2 bất thường hoặc không có dữ liệu audio được tìm thấy), dữ liệu này không khả dụng đối với người dùng đang sử dụng thiết bị di động
└ MicrophoneAttachment string
└ HeadphoneAttachment string
└ CameraAttachment string
└ ClassInVersion string Phiên bản ClassIn
└ Mac string Thông số MAC của thiết bị
└ addTime string Thời gian hệ thống kiểm tra thiết bị (unix timestamp)
└ InfoSource number Các trạng thái. 1: khởi tạo thiết bị;2: chọn thiết bị; 3: finish the self equipment testing;4, changes of equipment;5 finish setting of the equipment;7, interrupt of the equipment testing;
└ DeviceType number type of the device: 0, unknown; 1 Windows; 2 iPhone ; 3 iPad ; 4 Android Phone ; 5 Android Pad ; 6 Mac;
└ ClientIP string IP of user (the last section is hidden)

Example

{
    "ClassID": 290274,
    "ActionTime": 1521547218,
    "UID": 1001920,
    "CourseID": 122982,
    "TimeStamp": 1521547219,
    "Cmd": "Check",
    "_id": "5ab0f7d2a3251e6e49b9e88b",
    "SID": 1001920,
    "SafeKey": "7e0a589d8fd68a82a523ac86c95c9d1d",
    "Data": {
        "MicrophoneArbitrary": null,
        "ClassInVersion": "2.1.1.60",
        "EEO_AUDIO_OUTPUT_NAME": "\u626c\u58f0\u5668 (Realtek High Definition Au",
        "FrameLoss": "",
        "EEO_AUDIO_DEVICE_NAME": "\u9ea6\u514b\u98ce (HD Webcam C270)",
        "CameraImpersonal": 0,
        "addTime": 1521547218,
        "CPU": "Intel(R) Core(TM) i5-4570 CPU @ 3.20GHz",
        "OperatingSystem": "Windows 10 (1709)",
        "Mac": "00:15:5D:33:74:C4",
        "CameraArbitrary": null,
        "EEO_VIDEO_DEVICE_NAME": "Logitech HD Webcam C270",
        "ServerName": "EEO-A0134 (Auto)",
        "HeadphoneAttachment": "",
        "ClientIP": "10.0.1.*",
        "MicrophoneAttachment": "https://root_url/upload/autocheck/",
        "EEO_DEVICE_LIST": "{\"camera\": [\"Logitech HD Webcam C270\"], \"micphone\": [\"HD Webcam C270\"], \"speaker\": [\"LG HDR 4K\"]}",
        "MicrophoneImpersonal": 0,
        "CameraAttachment": "",
        "HeadphoneArbitrary": null,
        "InfoSource": 3,
        "NetworkDelay": ""
    }
}


Teachers and students in the classroom seeking for help

Trong lớp học đang diễn ra, GV và HS (chỉ khi nhà trường bật “Cài đặt học viên tìm trợ giúp”) có thể bấm icon hình cái chuông ở góc trên cùng bên phải màn hình để nhờ trợ giúp từ bộ phận vận hành/kỹ thuật của nhà trường đang trực và theo dõi tại Trang quản lý (Dashboard) – Giám sát (Monitor). Khi có tin nhắn tìm trợ giúp từ GV/HS thì dữ liệu tương ứng sẽ được gửi về theo thời gian thực

 

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’HelpInfo’
ClassID int ID lớp học
Data json object Chi tiết
└ UID int UID của người dùng
└ Message string Nội dung tin nhắn tìm trợ giúp
└ UserList int array UID của những người dùng khác trong lớp học

Example


{
    "SID": 1000958,
    "ClassID": 301417,
    "Data": {
        "UID": 1001558,
        "Message": "Speaker is abnormal. The user can't hear sound",
        "UserList": [1001558, 123456]
    },
    "Cmd": "HelpInfo"
}


Extend the class duration

Trong vòng 8-3 phút trước khi lớp học kết thúc, GV sẽ được thao tác để kéo dài thời gian lớp học thêm 15 hoặc 30 phút (chỉ khi nhà trường bật “Cài đặt mở rộng thời gian lớp học“). Nếu giáo viên chọn kéo dài thời gian học thì dữ liệu sẽ được gửi về theo thời gian thực

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’ClassLen’
StartTime Int32 Thời gian bắt đầu lớp học (unix timestamp)
PrelectTimeLength Int32 Thời lượng lớp học sau khi chọn kéo dài (tính bằng giây)
CloseClassDelay Int32 Thời gian kéo dài lớp học (tính bằng giây)

Example


{
    "SID": 1000958,
    "StartTime": 1568862650,
    "PrelectTimeLength": 1200,
    "CloseClassDelay": 1200,
    "Cmd": "ClassLen"
}

Recording start

Gửi dữ liệu thông báo mỗi khi ghi hình lớp học được bắt đầu (mỗi lần GV rời lớp và vào lại sau đó bấm bắt đầu ghi hình)

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’LiveDetail’
Data json object Chi tiết
└ Audio mode string Chế độ thu: ‘ClassIn Audio’ nghĩa là chỉ có âm thanh trong lớp được thu lại. ‘System Audio’ nghĩa là cả âm thanh trong lớp & âm thanh của cả thiết bị đều được thu lại (ví dụ: âm thanh của những ứng dụng khác đang được mở ngoài lớp học vẫn được thu lại trong video ghi hình)
└ HighBitRate string BitRate: ‘High’ hoặc ‘Standard’ (normal)
└ IP string Push IP: có thể là tên miền ‘livepush.eeo.cn’ hoặc một địa chỉ IP cụ thể
└ Micphone is recorded string Microphone có đang được thu không: ‘Yes’ hoặc ‘No’
└ Video Scope string ‘Toàn bộ màn hình’  đang được thu hình hay chỉ mỗi ‘Màn hình lớp học’
└ Video Size string Kích thước Video ghi hình: ‘HD(1280*720)’ hoặc ‘FHD(1920*1080)’

Example

{
    "SID": 1001920,
    "Data": {
        "Audio mode": "ClassIn Audio",
        "HighBitRate": "Standard",
        "IP": "livepush.eeo.cn",
        "Micphone is recorded": "Yes",
        "Video Scope": "Desktop",
        "Video Size": "HD(1280*720)"
    },
    "ClassID": 392429,
    "Cmd": "LiveDetail"
}

Blackboard content

Mỗi khi giáo viên dùng chức năng xóa toàn bộ bảng đen (clear all) hoặc khi lớp học kết thúc, hệ thống sẽ chuyển đổi dữ liệu trên bảng đen thành định dạng hình ảnh và gửi về theo thời gian thực

 

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’EdbImg’
Url String URL hình ảnh nội dung bảng đen để tải về
GroupId int GroupID biểu thị nội dung này thuộc về bảng đen của group nào (khi GV sử dụng chức năng chia).
GroupID=0 là nội dung từ bảng đen chính. Nếu trong lớp, GV không sử dụng chức năng Chia nhóm học tập (Breakout Room) thì GroupID sẽ luôn là 0 

Example


{
    "SID": 1001920,
    "ClassID": 393472,
    "Url": "http://www.eeo.cn/20200819/20200819_393472_0_bb_151823_853.jpg",
    "GroupId": 0,
    "Cmd": "EdbImg"
}

[Livestream] Audience’s info when log-in

Khi tạo một lớp học livestream từ hệ thống của ClassIn, nhà trường có thể thiết lập yêu cầu người xem đăng nhập để xem. Khi lớp học đang diễn ra, dữ liệu đăng nhập của người dùng sẽ được gửi về theo thời gian thực ngay khi họ đăng nhập thành công. Hệ thống sẽ không gửi dữ liệu người dùng đăng nhập khi lớp học đã kết thúc và khi người dùng đăng nhập vào coi video phát lại livestream



Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’LiveWebLogin’
ClassID int ID lớp học
Data json object Chi tiết
└ Telephone String Số điện thoại/email người dùng sử dụng để đăng nhập
└ LoginTime int Thời gian đăng nhập (unix timestamp)
└ Nickname String Biệt danh (Tên hiển thị trong lớp của người dùng)

Example


{
    "SID": 1000958,
    "ClassID": 301417,
    "Data": {
        "Telephone": "10015584345",
        "LoginTime": 1521547219,
        "Nickname": "XiaoMing"
    },
    "Cmd": "LiveWebLogin"
}


[Livestream] Audience reservation

Khi truy cập vào URL của lớp livestream trước khi lớp học diễn ra, người dùng sẽ nhìn thấy nút “Đặt chỗ”, tính năng này cho phép hệ thống gửi thông báo nhắc nhở người dùng vào xem khi livestream bắt đầu. Hệ thống gửi thông tin của người dùng đã thao tác đặt chỗ xem livestream theo thời gian thực

 

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’LiveReserve’
ClassID int ID lớp học
Data object Chi tiết
└ Telephone String Thông tin tài khoản của người dùng đã thao tác đặt chỗ (SĐT/Email)
└ ReserveTime int Thời gian đặt chỗ thành công (Unix timestamp)

Example



{ "SID": 100088, "ClassID": 10086, "Cmd": "LiveReserve", "Data": { "Telephone": "15201114553", "ReserveTime": 1625108250 } }


[Livestream] Audience details

Gửi dữ liệu của người vào xem livestream theo thời gian thực

Lưu ý: Nếu mạng ở phía người dùng kém, trang được làm mới, điện thoại ở chế độ ngủ, v.v., hệ thống sẽ đẩy nhiều dữ liệu có cùng InTime nhưng LookTime khác nhau. Khi xử lý dữ liệu, bạn nên sử dụng (Cmd, ClassID, Telephone, Intime) làm mốc đối chiếu và chỉ lưu trữ dữ liệu có LookTime lớn nhất.

 

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’LiveDataDetail’
ClassID int ID lớp học
Data object Chi tiết
└ Telephone String Tài khoản ClassIn của người dùng (SĐT/Email). Nếu người xem không đăng nhập thì dữ liệu sẽ hiển thị 1 chuỗi bắt đầu bằng ‘yk_’
└ Nickname String Biệt danh (Tên hiển thị trong lớp học của người dùng)
└ Intime int Thời gian người dùng truy cập vào trang livestream (Unix timestamp)
└ LookTime int Thời lượng người dùng xem livestream (tính theo giây)
└ IP String IP của người dùng
└ ClientType int Thiết bị: 1-Trình duyệt của PC; 2-Trình duyệt của điện thoại; 3-Trình duyệt bên trong Wechat


Example



{ "SID": 100088, "ClassID": 10086, "Cmd": "LiveDataDetail", "Data": { "Telephone": "15201114553", "Nickname": "husky2021", "Intime": 1625108250, "LookTime": 60, "Ip": "127.0.0.1", "ClientType": 1 } }


[Livestream] Like details

Khi xem livestream, người dùng có thể nhấn nút ‘Thích’. Dữ liệu này sẽ được gửi về theo thời gian thực

 

Key Type Instruction
Cmd String cmd=’LiveLike’
ClassID int ID lớp học
Data object Chi tiết
└ Telephone String Tài khoản ClassIn của người dùng (SĐT/Email). Nếu người xem không đăng nhập thì dữ liệu sẽ hiển thị 1 chuỗi bắt đầu bằng ‘yk_’
└ Time int Thời gian người dùng nhấn “Thích” (Unix timestamp)

Example

{
    "SID": 100088,
    "ClassID": 10086,
    "Cmd": "LiveLike",
    "Data": {
        "Telephone": "15201114553",
        "Time": 1625108250
    }
}


[Livestream] Products/goods clicking

Dữ liệu người dùng nhấn xem sản phẩm trên livestream sẽ được gửi về theo thời gian thực


Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’LiveGoodsClickDetail’
ClassID int ID lớp học
Data object Chi tiết
└ Telephone String Tài khoản ClassIn của người dùng (SĐT/Email). Nếu người xem không đăng nhập thì dữ liệu sẽ hiển thị 1 chuỗi bắt đầu bằng ‘yk_’
└ Nickname String Biệt danh (Tên hiển thị trong lớp học của người dùng)
└ Time int Thời gian người dùng truy cập vào trang livestream (Unix timestamp)
└ GoodNum int ID của sản phẩm
└ GoodName String Tên của sản phẩm


Example

{
    "SID": 100088,
    "ClassID": 10086,
    "Cmd": "LiveGoodsClickDetail",
    "Data": {
        "Telephone": "15201114553",
        "Nickname": "husky2021",
        "Time": 1625108250,
        "GoodNum": 60,
        "GoodName": "Gone with Wind"
    }
}


[Livestream] Live chat messages

Dữ liệu trò chuyện của người dùng trên trang livestream sẽ được gửi về theo thời gian thực

 

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’LiveChatMsgDetail’
ClassID Integer ID lớp học
Data Object Chi tiết
  └ Account String Tài khoản ClassIn của người dùng (SĐT/Email). Nếu người xem không đăng nhập thì dữ liệu sẽ hiển thị 1 chuỗi bắt đầu bằng ‘yk_’
  └ Nickname String Biệt danh (Tên hiển thị trong lớp học của người dùng)
  └ TimeStamp Integer Thời gian (Unix timestamp)
  └ IP String IP người dùng
  └ MsgDetail Object  
    └ msg String Hiển thị nội dung trò chuyện hoặc URL của hình ảnh được đính kèm
    └ type Integer type: 1-text, 2-image
    └ ext Object Dữ liệu mở rộng (có thể tạm thời bỏ qua dữ liệu này) {\”role\”:99,\”roleid\”:\”AfJ46f24h\”,\”messageID\”:\”AfJ46f24h-1739263873\”,\”mark\”:\”\”}

Example

{
    "SID": 100086,
    "ClassID": 4185167,
    "ActionTime": 1740042947,
    "SafeKey": "33cc7cfb43315a0057f828f15b70937e",
    "Cmd": "LiveChatMsgDetail",
    "_id": "67b6f2c3ab842f6ad5f86720",
    "Data": {
        "MsgDetail": {
            "msg": "Very well explained",
            "ext": {
                "roleid": "BHH8Ddsm3",
                "messageID": "BHH8Ddsm3-1740042946",
                "role": 1,
                "mark": ""
            },
            "type": 1
        },
        "Account": "12345678901",
        "Nickname": "Zhang San",
        "TimeStamp": 1740042947,
        "IP": "101.251.219.198"
    }
}