Dữ liệu gửi về sau khi lớp học kết thúc (After Class Data)

Mục lục

Các dữ liệu được gửi sau khi giờ học kết thúc bao gồm: dữ liệu tóm tắt lớp học, dữ liệu đánh giá của giáo viên và học sinh, dữ liệu ghi hình lớp học được tạo sau giờ học, thông tin trả lời trog file EDU, dữ liệu chat trong lớp học, chi tiết xem phát lại ghi hình lớp học từ trang web và số liệu thống kê xem phát lại ghi hình lớp học từ app.

Vì lớp học được chuyển sang trạng thái đếm ngược 20 phút nếu GV không bấm kết thúc lớp nên những dữ liệu này sẽ được gửi về chậm nhất là 20 phút sau thời gian kết thúc.

Lưu ý: Đơn vị thời gian tính theo giây

Class relevant data are sent after class, including class total data,and some other important types of msg such as Appraise Message, Class Recording File Generated Message, Class Recording File Uploaded Message, EDU Answering msg, Watching data of Replay Page, App Replay Viewing Data and Chat in Classroom.

Since the system sets a 20 mins delay period for lessons, the above data will be pushed 20 mins after the end of the lesson at the latest.

Note: the unit of statistical duration is seconds

Classroom Summary Data

Dữ liệu tóm tắt lớp học sẽ được tạo sau khi lớp học kết thúc và sẽ được gửi về trong vòng 20 phút sau khi lớp học kết thúc, theo định dạng json

 

Vì thực tế trong lớp học có chức năng cho phép GV kết thúc lớp sớm hơn thời gian kết thúc đã thiết lập ‘End Lesson for All’ nên trường RealCloseTime sẽ giúp xác định thời gian kết thúc lớp. Logic như sau:

1) Xác định xem có trường RealCloseTime hay không (ngắt kết nối hoặc thoát bất thường có thể dẫn đến việc không có trường RealCloseTime)
2) Nếu không có trường RealCloseTime, CloseTime sẽ được ưu tiên
3) Nếu có trường RealCloseTime, khi RealCloseTime = 0, CloseTime sẽ được ưu tiên; khi RealCloseTime! = 0, hãy so sánh các giá trị của RealCloseTime và CloseTime, giá trị nhỏ hơn sẽ được ưu tiên

 
Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’End’
Data object Chi tiết
└ stageEnd object

Số lần lên và xuống bục giảng cùng với tổng thời gian ở trên & dưới bục của người dùng. Nếu học sinh được lên bục ngay khi vào lớp và ở lại lớp trong suốt buổi học mà không được cho xuống bục thì số lần học sinh lên sân khấu là 1 và thời gian ở trên sân khấu là thời gian ở trong lớp

  └ UID object UID người dùng
    └ DownCount Int32 Đếm số lần ở dưới bục giảng
    └ DownTotal Int32 Tính tổng thời gian người dùng ở dưới bục giảng
    └ UpCount Int32 Đếm số lần được lên bục giảng
    └ UpTotal Int32 Tính tổng thời gian người dùng ở trên bục giảng
└ handsupEnd object

Đếm số lần và tính thời gian giơ tay của từng cá nhân. Nếu khoảng thời gian giữa lúc giơ và hạ tay ngắn (người dùng bấm giơ tay liên tiếp 2 lần sát nhau) thì thời gian giơ tay có thể là 0

  └ UID object UID người dùng
    └ CTime Int64 Thời gian giờ tay
    └ Total Int32 Tổng số lần người dùng giơ tay
└ inoutEnd Object Dữ liệu vào và rời lớp
  └ UID Object UID người dùng
    └ Total Int64 Tổng thời gian người dùng ở trong lớp (tính theo giây)
    └ Details Object Array Ghi nhận chi tiết dữ liệu vào và rời lớp của từng cá nhân
      └ Type String Vào lớp: “In”
Rời lớp: “Out”
      └ Device Int32 Thiết bị người dùng sử dụng để vào lớp (chỉ có dữ liệu này cho Type: In)
      └ Time Int64 Thời điểm vào lớp và rời lớp
    └ Identity Int32 Vai trò của tài khoản người dùng trong lớp học
1: Học sinh, 2: Người dự thính, 3: Giáo viên, 4: Trợ giảng, 193: Master Account, 194: Sub-Account
    └ Deputies Object Array Dữ liệu vào và rời lớp của thiết bị thứ 2 của GV. Nếu GV thay đổi nhiều thiết bị để truy cập vào lớp, thì những thiết bị này sẽ được liệt kê lần lượt
      └ ClientID Int32 Khi GV vào lớp với 2 thiết bị thì Client ID 1,2 sẽ giúp hiển thị thông tin chi tiết của từng thiết bị
      └ Total Int64 Thời lượng người dùng ở trong lớp bằng thiết bị này
      └ Details Object Array Ghi nhận chi tiết dữ liệu vào và rời lớp của từng cá nhân
        └ Type String Vào lớp: “In”
Rời lớp: “Out”
        └ Device Int32 Thiết bị người dùng sử dụng để vào lớp (chỉ có dữ liệu này cho Type: In)
        └ Time Int64 Thời điểm vào lớp và rời lớp
└ awardEnd object Cúp thưởng
  └ UID object UID người dùng
    └ Total Int32 Số cúp được nhận
└ timerEnd object Công cụ Bộ bấm giờ (Timer)
  └ Count Int32 Số lần sử dụng công cụ
  └ Timing_Count Int32 Công cụ Bộ hẹn giờ (StopWatch)
└ muteEnd object Chi tiết GV đã thao tác tắt mic của ai
  └ Persons object GV tắt mic của cá nhân
    └ Total Int64 Thời lượng bị tắt mic
  └ MuteAll object GV tắt mic của toàn lớp
    └ Count Int32 Số lần GV tắt mic của toàn lớp
    └ Total Int64 Thời lượng tắt mic
└ smallboardEnd object Sử dụng bảng đen nhỏ (Sketch Board – Drawing)
  └ Count Int32 Số lần sử dụng
  └ Total Int64 Thời lượng sử dụng
  └ Period array Thời gian sử dụng cho mỗi lần phát bảng đen nhỏ
  └ DCount Int32 Số bảng đen nhỏ được phát
└ textboardEnd object Sử dụng bảng đen nhỏ (Sketch Board – Text)
  └ Count Int32 Số lần sử dụng
  └ Total Int64 Thời lượng sử dụng
  └ Period array Thời gian sử dụng cho mỗi lần phát bảng đen nhỏ
  └ DCount Int32 Số bảng đen nhỏ được phát
└ authorizeEnd object Trao quyền
  └ UID object UID người dùng
    └ Count Int32 Số lần sử dụng
    └ Total Int64 Thời lượng sử dụng
└ diceEnd object Xúc xắc (Dice)
  └ Count Int32 Số lần sử dụng
└ answerEnd object Khảo sát (Poll)
  └ Count Int32 Số lần sử dụng
  └ AverageAccuracy float Tỷ lệ trả lời đúng
  └ Answers array object Chi tiết câu trả lời
    └ Answer question person object
      └ SelectedItem String Đáp án người dùng chọn
      └ LastCommitTime Int64 Thời điểm người dùng trả lời
      └ RecvQuestionTime Int64 Thời điểm người dùng nhận được bảng khảo sát
    └ Participants object array Chi tiết người tham gia khảo sát
      └ Identity Int32 Vai trò trong lớp của người tham gia khảo sát
      └ Uid Int32 UID người dùng
      └ ShowName String Biệt danh (Tên hiển thị trong lớp của người dùng)
    └ CorrectItems String Đáp án đúng
    └ Accuracy float Tỷ lệ đúng
└ screenshareEnd object Chia sẻ màn hình
  └ Count Int32 Số lần sử dụng
  └ Total Int64 Thời lượng sử dụng
  └ Period array Thời gian sử dụng cho mỗi lần chia sẻ màn hình
└ responderEnd object Giành quyền (Buzzer)
  └ Count Int32 Số lần sử dụng
  └ Persons object Chi tiết người tham gia giành quyền
    └ buzzer person object
      └ Count Int32 Số người tham gia
      └ SCount Int32 Số lần giành quyền thắng của mỗi người
└ kickoutEnd object GV xóa người dùng khỏi lớp học
└ UID object array UID người dùng bị xóa khỏi lớp
    └ Duration Int64 Thời lượng bị xóa khỏi lớp
    └ Time Int64 Thời điểm bị xóa khỏi lớp
└ sharewidgetEnd object Học liệu (Courseware)
  └ Files object array Chi tiết các học liệu được sử dụng trong lớp
    └ StartTime Int64 Thời gian mở học liệu
    └ EndTime Int64 Thời gian đóng học liệu
    └ FileName String Tên học liệu
  └ Count Int32 Số lần sử dụng
  └ Total Int64 Tổng thời lượng sử dụng học liệu
└ edbEnd object Sử dụng tệp EDB
  └ Files object array Chi tiết
    └ FileKey String file index, 0 là tệp tải lên từ cục bộ
    └ ActionTime Int32 Thời điểm mở EDB
    └ FileSource Int32 Nguồn EDB: 0 mở từ cục bộ; 1 mở từ Drive (CloudDisk)
    └ FileName String Tên tệp
└ equipmentsEnd object Thông tin thiết bị
  └ UID object UID
    └ Microphone object Thông tin microphone
      └ Total Int32 Tổng thời lượng mở mic (chỉ tính thời gian mic được bật và người dùng đang ở trên bục giảng)
      └ TotalNotDisabled Int32 Tổng thời lượng mở mic (tính tổng thời gian mic được bật dù người dùng đang ở trên bục giảng hay dưới bục)
    └ Camera object Thông tin camera
      └ Total Int32 Tổng thời lượng mở camera (chỉ tính thời gian cam được bật và người dùng đang ở trên bục giảng)
└ TotalNotDisabled Int32 Tổng thời lượng mở cam (tính tổng thời gian cam được bật dù người dùng đang ở trên bục giảng hay dưới bục)
└ groupEnd object Thảo luận nhóm (Breakout Room)
  └ Grouping object
    └ Count Int32 Số lần sử dụng
    └ Duration Int64 Thời gian thảo luận nhóm
    └ Items object array
      └ Duration Int64 Thời gian thảo luận nhóm
      └ StartTime Int32 Thời điểm bắt đầu thảo luận
      └ Groups object array Thành viên nhóm
        └ GroupId Int32 ID nhóm
          └ Role Int32 Vai trò trong nhóm: 1 – trưởng nhóm; 0 – thành viên
          └ UID object UID
└ silenceEnd object Cấm chat. Trường này sẽ không được gửi nếu tính năng cấm chat không được bật
  └ Persons object Giáo viên cấm chat từng cá nhân
    └ Total Int64 Thời lượng người dùng không bị cấm chat
  └ SilenceAll object Giáo viên cấm chat cả lớp
    └ Count Int32 Số lần cả lớp bị cấm chat
    └ Total Int64 Tổng thời lượng người dùng bị cấm chat
└ screenchangeEnd object Chi tiết thay đổi chế độ dạy học của lớp
  └ UID object UID người dùng
    └ WindowTotal Int32 Thời lượng sử dụng chế độ dạy học tiêu chuẩn (Standard)
    └ FullTotal Int32 Thời lượng sử dụng chế độ dạy học cho màn hình lớn (Large-screen)
    └ WindowCount Int32 Số lần sử dụng chế độ dạy học tiêu chuẩn (Standard)
    └ FullCount Int32 Số lần sử dụng chế độ dạy học cho màn hình lớn (Large-screen)
    └ Details array Chi tiết
        └ Type Int32 Chế độ dạy học của lớp
        └ Time Int32 Thời điểm sử dụng chế độ dạy học
└ teachingcameraEnd object Dữ liệu sử dụng camera phụ (Secondary camera)
  └ Total Int32 Thời lượng sử dụng
  └ Times Int32 Thời điểm sử dụng
  └ Details Int32 Chi tiết
    └ Local Int32 Thời lượng sử dụng camera của thiết bị
    └ Net Int32 Thời lượng sử dụng IP camera
    └ Video Int32 (trường này hiện không còn sử dụng)
└ videowallEnd object Tổ hợp camera (Video Gallery)
  └ Total Int32 Thời lượng sử dụng
  └ Times Int32 Thời gian sử dụng

Example

{
    "ClassID": 25672,
    "CourseID" : 116576,
    "Cmd" : "End",
    "CloseTime" : 1499718000,
    "StartTime" : 1499653800,
    "SID" : 1000082,
    "Data" : {
        "edbEnd" : {
            "Files" : [ 
                {
                    "FileKey" : "49450405-9650126",
                    "ActionTime" : 1577188373,
                    "FileSource" : 1,
                    "FileName" : "小二 奥数 第5讲 火柴游戏.edb"
                }, 
                {
                    "FileKey" : "49179155-9650126",
                    "ActionTime" : 1577188447,
                    "FileSource" : 1,
                    "FileName" : "小二 奥数 第4讲 锯木头.edb"
                }, 
                {
                    "FileKey" : "49450405-9650126",
                    "ActionTime" : 1577188619,
                    "FileSource" : 1,
                    "FileName" : "小二 奥数 第5讲 火柴游戏.edb"
                }
            ]
        },
        "stageEnd" : {
            "1002646" : {
                "DownCount" : 0,
                "UpTotal" : 965,
                "UpCount" : 1,
                "DownTotal" : 0
            },
            "1002647" : {
                "DownCount" : 1,
                "DownTotal" : 7,
                "UpCount" : 2,
                "UpTotal" : 957
            },
            "1002648" : {
                "DownCount" : 3,
                "DownTotal" : 11,
                "UpCount" : 4,
                "UpTotal" : 816
            }
        },
        "handsupEnd" : {
            "1002647" : {
                "CTime" : 3,
                "Total" : 1
            }
        },
        "awardEnd" : {
            "1002647" : {
                "Total" : 2
            },
            "1002648" : {
                "Total" : 2
            }
        },
        "timerEnd" : {
            "Count" : 3,
            "Timing_Count" : 0
        },
        "muteEnd" : {
            "Persons" : {
                "1002646" : {
                    "Total" : 965
                },
                "1002647" : {
                    "Total" : 957
                },
                "1002648" : {
                    "Total" : 34
                }
            },
            "MuteAll" : {

            }
        },
        "groupEnd" : {
                        "Grouping" : {
                            "Count" : 2,
                            "Items" : [ 
                                {
                                    "Duration" : 6,
                                    "Groups" : [ 
                                        {
                                            "1" : [ 
                                                {
                                                    "Role" : 1,
                                                    "UID" : 1013566
                                                }, 
                                                {
                                                    "Role" : 0,
                                                    "UID" : 1013567
                                                }
                                            ]
                                        }, 
                                        {
                                            "2" : [ 
                                                {
                                                    "Role" : 0,
                                                    "UID" : 1013564
                                                }, 
                                                {
                                                    "Role" : 1,
                                                    "UID" : 1013565
                                                }
                                            ]
                                        }
                                    ],
                                    "StartTime" : 1594868086
                                }, 
                                {
                                    "Duration" : 4,
                                    "Groups" : [ 
                                        {
                                            "1" : [ 
                                                {
                                                    "Role" : 1,
                                                    "UID" : 1013564
                                                }, 
                                                {
                                                    "Role" : 0,
                                                    "UID" : 1013567
                                                }
                                            ]
                                        }, 
                                        {
                                            "2" : [ 
                                                {
                                                    "Role" : 1,
                                                    "UID" : 1013566
                                                }
                                            ]
                                        }, 
                                        {
                                            "3" : [ 
                                                {
                                                    "Role" : 1,
                                                    "UID" : 1013565
                                                }
                                            ]
                                        }
                                    ],
                                    "StartTime" : 1594868093
                                }
                            ],
                            "Duration" : 10
                        }
        },
        "inoutEnd" : {
            "1002646" : {
                "Total" : 965,
                "Details" : [
                    {
                        "Type" : "In",
                        "Device": 0,
                        "Time" : 1499673085
                    },
                    {
                        "Type" : "Out",
                        "Time" : 1499674050
                    }
                ],
                "Identity": 1,
                "Deputies" : [
                    {
                        "clientID":1,
                        "Total":100,
                        "Details":[
                            {
                                "Device":0,
                                "Type":"In",
                                "Time":1689145418
                            },
                            {
                                "Type" :"Out",
                                "Time":1689145544
                            }
                        ]
                    },
                    {
                        "clientID":2,
                        "Total":100,
                        "Details":[
                            {
                                "Device":1,
                                "Type":"In",
                                "Time":1689145418
                            },
                            {
                                "Type" :"Out",
                                "Time":1689145544
                            }
                        ]
                    }
                ]
            },
            "1002647" : {
                "Total" : 964,
                "Details" : [
                    {
                        "Type" : "In",
                        "Device": 0,
                        "Time" : 1499673094
                    },
                    {
                        "Type" : "Out",
                        "Time" : 1499674058
                    }
                ],
                "Identity": 3
            },
            "1002648" : {
                "Total" : 827,
                "Details" : [
                    {
                        "Type" : "In",
                        "Device": 0,
                        "Time" : 1499673196
                    },
                    {
                        "Type" : "Out",
                        "Time" : 1499674023
                    }
                ],
                "Identity": 1
            }
        },
        "smallboardEnd" : {
            "Count" : 1,
            "Total" : 309,
            "Period" : [
                309
            ],
            "DCount" : 4
        },
                "randomselEnd" : {
                    "Count":3
                },
                "mdscreenEnd"  : {
                    "Count" : 1,
                    "Total" : 309
                },
        "textboardEnd" : {
            "Count" : 1,
            "Total" : 218,
            "Period" : [
                218
            ],
            "DCount" : 1
        },
        "authorizeEnd" : {
            "1002646" : {
                "Count" : 0,
                "Total" : 0
            },
            "1002647" : {
                "Count" : 2,
                "Total" : 38
            },
            "1002648" : {
                "Count" : 0,
                "Total" : 0
            }
        },
        "diceEnd" : {
            "Count" : 5
        },
        "answerEnd" : {
            "Count" : 2,
            "AverageAccuracy" : 0.5,
            "Answers" : [
                {
                    "1002647" : {
                        "SelectedItem" : "B",
                        "LastCommitTime" : 1499673922,
                        "RecvQuestionTime" : 1499673916
                    },
                    "Participants" : [
                        {
                            "Identity" : 1,
                            "Uid" : 1002647,
                            "ShowName" : "236...0002"
                        },
                        {
                            "Identity" : 1,
                            "Uid" : 1002648,
                            "ShowName" : "236...0003"
                        }
                    ],
                    "CorrectItems" : "A",
                    "1002648" : {
                        "SelectedItem" : "A",
                        "LastCommitTime" : 1499673920,
                        "RecvQuestionTime" : 1499673915
                    },
                    "Accuracy" : 0.5
                },
                {
                    "1002647" : {
                        "SelectedItem" : "BCE",
                        "LastCommitTime" : 1499673972,
                        "RecvQuestionTime" : 1499673968
                    },
                    "Participants" : [
                        {
                            "Identity" : 1,
                            "Uid" : 1002647,
                            "ShowName" : "236...0002"
                        },
                        {
                            "Identity" : 1,
                            "Uid" : 1002648,
                            "ShowName" : "236...0003"
                        }
                    ],
                    "CorrectItems" : "BCE",
                    "1002648" : {
                        "SelectedItem" : "ABC",
                        "LastCommitTime" : 1499673978,
                        "RecvQuestionTime" : 1499673967
                    },
                    "Accuracy" : 0.5
                }
            ]
        },
        "screenshareEnd" : {
            "Count" : 1,
            "Total" : 31,
            "Period" : [
                31
            ]
        },
        "responderEnd" : {
            "Count" : 2,
            "Persons" : {
                "1002647" : {
                    "Count" : 2,
                    "SCount" : 1
                },
                "1002648" : {
                    "Count" : 2,
                    "SCount" : 1
                }
            }
        },
        "sharewidgetEnd" : {
            "Files" : [
                {
                    "EndTime" : 1502178862,
                    "StartTime" : 1502178812,
                    "FileName" : "animal.wmv"
                }
            ],
            "Count" : 1,
            "Total" : 50
        },
        "kickoutEnd" : {
            "1002648" : [
                {
                    "Duration" : 300,
                    "Time" : 1499674023
                }
            ]
        },
        "equipmentsEnd": {
            "100092": {
                "Microphone": {
                    "Total": 381,
                    "TotalNotDisabled":450
                },
                "Camera": {
                    "Total": 25,
                    "TotalNotDisabled": 300
                }
            }
        },
        "classsetEnd" : {
            "Seat" : {
                "Group0" : {
                    "Count" : {
                        "Hidden" : 4, 
                        "Display" : 4
                    }, 
                    "Total" : {
                        "Hidden" : 918,
                        "Display" : 1569
                    }, 
                    "Details" : [
                        {
                            "Type" : 0, 
                            "Time" : 1605602050
                        }, 
                        {
                            "Type" : 1, 
                            "Time" : 1605602567
                        }, 
                        {
                            "Type" : 0, 
                            "Time" : 1605602864
                        }, 
                        {
                            "Type" : 1, 
                            "Time" : 1605603120
                        }, 
                        {
                            "Type" : 0, 
                            "Time" : 1605603397
                        }, 
                        {
                            "Type" : 1, 
                            "Time" : 1605603728
                        }, 
                        {
                            "Type" : 0, 
                            "Time" : 1605603873
                        }, 
                        {
                            "Type" : 1, 
                            "Time" : 1605604338
                        }
                    ]
                }
            }
        },
        "silenceEnd" : {
            "Persons" : {
                "1002646" : {
                                "Total" : 965
                            },
                "1002647" : {
                                "Total" : 957
                            }
                        },
            "SilenceAll" : {
                "Count":0,
                "Total":0
                           }
        },
        "screenchangeEnd" : {
            "102322" : {
                "WindowTotal" : 23,
                "Details" : [ 
                    {
                        "Type" : 0,
                        "Time" : 1610350682
                    }, 
                    {
                        "Type" : 1,
                        "Time" : 1610350705
                    }, 
                    {
                        "Type" : 1,
                        "Time" : 1610350706
                    }
                ],
                "FullTotal" : 724,
                "WindowCount" : 1,
                "FullCount" : 2
            },
            "102020" : {
                "WindowTotal" : 697,
                "Details" : [ 
                    {
                        "Type" : 1,
                        "Time" : 1610350626
                    }, 
                    {
                        "Type" : 0,
                        "Time" : 1610350731
                    }, 
                    {
                        "Type" : 0,
                        "Time" : 1610350733
                    }
                ],
                "FullTotal" : 105,
                "WindowCount" : 2,
                "FullCount" : 1
            }
        },
        "teachingcameraEnd" : {
            "Total" : 9,
            "Details" : {
                "Video" : 0,
                "Net" : 2,
                "Local" : 7
            },
            "Times" : 2
        },
        "videowallEnd" : {
            "Total" : 4,
            "Times" : 1
        }
    }
}

Evaluation and grading by teachers and students

Sau khi lớp học kết thúc, bảng đánh giá nhanh sẽ hiển thị để giáo viên & học sinh nhận xét đánh giá lẫn nhau

  1. Dữ liệu sẽ được chia làm 2 phần riêng biệt: Giáo viên nhận xét toàn bộ học sinh trong lớp là một dữ liệu riêng. Dữ liệu từng học sinh của lớp đánh giá giáo viên sẽ được gộp để gửi cùng nhau

  2. Nếu người dùng vào/ ra lớp học nhiều lần và mỗi lần đều để lại đánh giá/ nhận xét thì dữ liệu này sẽ được gửi nhiều lần, mỗi lần là nội dung mới nhất

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’Rating’
TUID Int32 UID giáo viên
└ Comments Object Chi tiết nhận xét đánh giá
  └ UID Object UID học sinh
    └ Account String Tài khoản của học sinh
    └ studentEmail String Email của học sinh
    └ T2S or S2T Object Nếu trường này hiện T2S nghĩa là dữ liệu GV nhận xét HS. S2T là dữ liệu HS đánh giá GV
      └ Comment String Nội dung
      └ Score Int32 Điểm đánh giá (Số sao)

Example

Giáo viên nhận xét học sinh

{
    "ActionTime" : 1513150417,
    "ClassID" : 4136927,
    "CourseID" : 1232019,
    "Cmd" : "Rating",
    "Comments" : {
        "1044042" : {
            "T2S" : {
                "Comment" : "Good student!",
                "Score" : 5
            },
            "Account" : "23605370012"
        },
        "1044040" : {
            "T2S" : {
                "Comment" : "",
                "Score" : 3
            },
            "Account" : "23605370011"
        }
    },
    "TUID" : 1024920,
    "SID" : 1024920
}

Học sinh đánh giá giáo viên

{
    "ActionTime" : 1513150527,
    "ClassID" : 4136927,
    "CourseID" : 1232019,
    "Cmd" : "Rating",
    "Comments" : {
        "1044040" : {
            "Account" : "23605370011",
            "S2T" : {
                "Comment" : "Good teacher!",
                "Score" : 4
            }
        }
    },
    "TUID" : 1024920,
    "SID" : 1024920
}

Classroom Recording

Dữ liệu này trả về thông tin chi tiết của video ghi hình lớp học dưới dạng json (tệp video ghi hình thì sẽ được trả về dữ liệu URL, nhà trường/tổ chức có thể truy cập URL để xem trực tiếp hoặc tải video về cục bộ). Video ghi hình lớp học có thể bị phân mảnh thành nhiều tệp nhỏ do trong quá trình ghi hình lớp xảy ra gián đoạn

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’Record’
VUrl String URL video ghi hình lớp học
VST Int64 Thời gian bắt đầu video
VET Int64 Thời gian kết thúc video
Duration Int64 Thời lượng video
FileId String ID của tệp video
Size Int64 Dung lượng video

Example


{
    "ClassID": 51345,
    "ActionTime": 1562838399,
    "CourseID": 18041431,
    "SID": 257,
    "TimeStamp": 1562839007,
    "VET": 1501747090,
    "VST": 1501746988,
    "Cmd": "Record",
    "VUrl": "http: //1252412222.vod2.myqcloud.com/e0d4af56vodgzp1252412222/6a0543209031868223084052851/f0.mp4",
    "Duration": 12345,
    "FileId": '123',
    "Size": 100
}

Upload class recording after class

Nhà trường/ tổ chức có thể tải lên video ghi hình mới thay thế cho video đang lưu trên hệ thống của ClassIn tại giao diện Trang quản lý classin.com. Khi thực hiện thao tác này thì dữ liệu sẽ được gửi về

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’Upload’
VUrl String URL video
Duration Int64 Thời lượng của video
FileId String ID tệp video
Size Int64 Dung lượng tệp

Example


{
    "ClassID": 51345,
    "ActionTime": 1562838399,
    "CourseID": 18041431,
    "SID": 257,
    "TimeStamp": 1562839007,
    "Cmd": "Upload",
    "VUrl": "http: //1252412222.vod2.myqcloud.com/e0d4af56vodgzp1252412222/6a059031868223084052851/f0.mp4",
    "Duration": 12345,
    "FileId": '123',
    "Size": 100
}

Answers in EDU

Chi tiết các câu trả lời của học sinh ở file EDU được mở trong lớp học

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’EduDt’
Data object Chi tiết
└ type String

QRExam: quét mã để trả lời câu hỏi

clientExam: trả lời câu hỏi trong lớp học

└ startTime Int Thời gian bắt đầu (tính theo ms)
└ endTime Int Thời gian kết thúc (tính theo ms)
└ questionList array Danh sách câu hỏi
 └ index Int câu hỏi
 └ rightAnswer String đáp án đúng
└ studentAnswers array

Chi tiết đáp án của học sinh

└ nickname String Biệt danh (Tên hiển thị trong lớp của người dùng)
 └ answer String Đáp án của học sinh

Example


{
    "SID": 1000082,
    "CID": 380592,
    "Data": {
        "type": "QRExam",
        "startTime": 1573097646000,
        "endTime": 1573097654009,
        "questionList": [{
            "index": 0,
            "rightAnswer": "A,B",
            "studentAnswers": [
            {
                nickname:'s1',
                answer:'A,C'
            },{
                nickname:'s2',
                answer:'A,D'
            }
            ]
        }, {
            "index": 1,
            "rightAnswer": "",
            "studentAnswers": []
        }, {
            "index": 2,
            "rightAnswer": "",
            "studentAnswers": []
        }]
    },
    "Cmd": "EduDt"
}

Details of watching playback on the ClassIn Webpage

Dữ liệu của từng người dùng đã xem video phát lại ghi hình lớp học từ trang web của ClassIn

Lưu ý:

Nếu mạng ở phía người dùng kém, trang được làm mới, điện thoại ở chế độ ngủ, v.v., hệ thống sẽ gửi về nhiều dữ liệu có cùng InTime nhưng LookTime khác nhau. Khi xử lý dữ liệu, bạn nên sử dụng (Cmd, ClassID, Telephone, Intime) làm khóa và chỉ lưu trữ dữ liệu có LookTime lớn nhất

Key Định dạng Mô tả
Cmd String cmd=’ReplayDataDetail’
ClassID Int ID lớp học (LessonID)
Data object

Chi tiết

└ Telephone String Tài khoản ClassIn của người dùng (SĐT/Email). Nếu người xem không đăng nhập thì dữ liệu sẽ hiển thị 1 chuỗi bắt đầu bằng ‘yk_’
└ Nickname Int Biệt danh (Tên hiển thị trong lớp học của người dùng)
└ Intime Int Thời gian người dùng truy cập vào trang web (Unix timestamp)
└ LookTime Int Thời lượng người dùng xem trang web (tính theo giây)
└ IP String Địa chỉ IP của người dùng
└ ClientType Int

Thiết bị đang được sử dụng: 1-Trình duyệt của PC; 2-Trình duyệt của điện thoại; 3-Trình duyệt bên trong wechat

Example

{
    "SID": 100088,
    "ClassID": 10086,
    "Cmd": "ReplayDataDetail",
    "Data": {
        "Telephone": "15201114553",
        "Nickname": "husky2021",
        "Intime": 1625108250,
        "LookTime": 60,
        "Ip": "127.0.0.1",
        "ClientType": 1
    }
}

Details of watching playback in ClassIn App

Dữ liệu của từng người dùng đã xem phát lại video ghi hình lớp học từ ClassIn App

Thời lượng xem (TotalLookVaildTime): Thời lượng xem phát lại video của người dùng được tính dựa trên các quy tắc sau:

  1. Thời gian người dùng xem đi xem lại 1 phần và thời gian người dùng xem nhưng kéo thanh tiến trình để tua nhanh sẽ không được tính. Chỉ khi người dùng xem và không tác động vào thanh tiến trình thì thời gian xem sẽ được tính dựa theo thời gian của thanh tiến trình
  2. Lần tiếp theo khi người dùng vào xem sau khi thoát, thời lượng của phần đã phát trước đó sẽ không được tính và chỉ tính thời lượng của phần chưa phát
  3. Nếu phần ghi hình lớp học bị phân mảnh thành nhiều video thì Thời lượng xem (TotalLookValidTime) sẽ tối đa bằng tổng thời lượng của các video

Số lần xem (ValidWatchCount): 1 lần xem hợp lệ của video phát lại được tính khi thời gian xem thực tế của video đạt 75% tổng thời lượng video.

Khi nào thì dữ liệu này được gửi về (TriggerType)

1. Khi người dùng mở video phát lại;

2. Khi người dùng tắt video phát lại;

3. Khi phiên truy cập hết thời gian chờ (người dùng không xem trong thời gian dài hoặc app bị thoát bất thường, sau khi hết thời gian chờ của một phiên truy cập)

Key Dịnh dạng Mô tả
Cmd String cmd=’ClientPlaybackDataDetail’
ClassID Integer ID lớp học (LessonID)
Data Object Chi tiết
└ UID Integer UID người dùng
└ TotalDuration Integer Tổng thời lượng video phát lại
└ ValidWatchCount Integer Số lần xem
└ TotalLookValidTime Integer Thời lượng xem (tính theo giây)
└ LatestDetails Object  
└ TriggerType Integer Lý do dữ liệu được gửi

Example

{
    "ClassID":1,
    "Data":{
        "UID":1000082,    
        "TotalLookVaildTime":883,
        "TotalDuration":1238,
        "ValidWatchCount":2,
        "LatestDetails":{
            "TriggerType":1
        }
    }
}

Classroom chat history

Dữ liệu trò chuyện của người dùng trong lớp học (bao gồm văn bản và hình ảnh)

Key Dịnh dạng Mô tả
Cmd String cmd=’ChatContent’
ClassID Int ID lớp học
SID Int ID của trường
URL String Địa chỉ tải xuống lịch sử trò chuyện
Timestamp Int32 Thời gian dữ liệu được tổng hợp

Example

{
  "TimeStamp": 1649216600, 
  "Cmd": "ChatContent", 
  "ClassID": 163937,
  "SID": 100038,
  "Url": "pgdfile.eeo.cn/classchat/202204/8/71c4d8d054cc44b19d9a6c350047359d.zip"
}

Class Attendance Information

Dữ liệu điểm danh của GV & HS sẽ được gửi ngay sau khi buổi học kết thúc. Bao gồm dữ liệu điểm danh của tất cả các buổi học có mặt hay vắng mặt GV đứng lớp

Parameter Name Type Description
Cmd String Attendance
CourseID Int32 ID lớp học
SID Int32 ID của trường
ClassID Int32 ID buổi học
AttendanceStudentNum Int32 Sĩ số học sinh thực tế hiện diện
ClassStudentNum Int32 Sĩ số học sinh của buổi học
ClassName String Tên buổi học
CourseName String Tên lớp
ActivityID Int32 ID hoạt động học tập
ClassStartTime Int32 Thời gian bắt đầu buổi học
ClassEndTime Int32 Thời gian kết thúc buổi học
AttendanceFlag Int32 1=hiện diện, 0=vắng mặt
Data Object Array Chi tiết điểm danh
└ Uid Int32 UID
└ AttendanceTime Int32 Tổng thời lượng hiện diện trong buổi học (tính theo giây)
└ LastOutTime Int32 Thời điểm cuối cùng rời buổi học (tính theo giây)
└ FirstInTime Int32 Thời điểm đầu tiên vào buổi học (tính theo giây)
└ Identity Int32  
└ Name String Tên người dùng
└ FirstInDevice Int32 ID của thiết bị đầu tiên vào buổi học
└ LastOutReason Int32 Lý do lần rời buổi học cuối cùng

Example

{
    "ClassID": 234933,
    "AttendanceStudentNum": 0,
    "ActionTime": 1773043500,
    "TimeStamp": 1773044100,
    "CourseID": 80289,
    "ClassStartTime": 1773043037,
    "SafeKey": "11f4878ef3ed3110bf94ddfa462b9824",
    "Cmd": "Attendance",
    "ClassStudentNum": 4,
    "ClassName": "Test lesson-35",
    "CourseName": "Test Course",
    "ActivityID": 112410,
    "SID": 100002,
    "ClassEndTime": 1773043499,
    "AttendanceFlag": 1,
    "_id": "69ae7f2c99abb072095c3a58",
    "Data": [
        {
            "Uid": 10225590,
            "AttendanceTime": 0,
            "LastOutTime": 0,
            "FirstInTime": 0,
            "Identity": 1,
            "Name": "ss"
        },
        {
            "Uid": 30745894,
            "AttendanceTime": 0,
            "LastOutTime": 0,
            "FirstInTime": 0,
            "Identity": 1,
            "Name": "<br>for sound</br>2"
        },
        {
            "Uid": 6500806,
            "AttendanceTime": 0,
            "LastOutTime": 0,
            "FirstInTime": 0,
            "Identity": 1,
            "Name": "five5 five5"
        },
        {
            "Uid": 1000082,
            "AttendanceTime": 128,
            "LastOutTime": 1773043499,
            "FirstInDevice": 0,
            "FirstInTime": 1773042925,
            "LastOutReason": 2,
            "Identity": 3,
            "Name": "super star"
        }
    ]
}